CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Duy Tân

Cập nhật: 02/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Duy Tân
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Mã trường: DDT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3650403 - 0236.3827111
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Duy.Tan.University

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo học bạ THPT: Từ tháng 04/2020.
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Đại học Duy Tân từ tháng 5 & 6/2020 và sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT.
  • Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển sinh môn Vẽ Mỹ thuật tại Đại học Duy Tân: Đến 25/08/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Mẫu đơn đăng ký xét tuyển (Tùy theo phương thức xét tuyển, tải tại mục V.4 tại đây).
  • Bản sao Học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bản sao Giấy chứng nhận đạt giải thưởng (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

- Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi THPT vào tất cả các ngành đào tạo của trường.

- Phương thức 3: Xét kết quả Học bạ THPT cho tất cả các ngành: bằng 1 trong 2 hình thức sau:

+ Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển.

+ Dựa vào kết quả điểm Trung bình môn năm lớp 11 & điểm học kỳ 1 lớp 12.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét theo kết quả thi THPT

- Đối với các ngành chung: Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc: Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó: Điểm môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2;

b. Xét theo kết quả học bạ THPT: Áp dụng cho cả 2 phương án

- Đối với các ngành chung: Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) >= 18 điểm.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) >= 19,5 điểm.

- Đối với ngành Dược: Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) >= 24 điểm.

- Đối với ngành Y Khoa & Răng Hàm Mặt: Điểm Xét tuyển = (điểm Môn 1 + điểm Môn 2 + điểm Môn 3) >= 24 điểm.

- Đối với ngành Kiến trúc: Điểm xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật).

Trong đó:

+ Điểm Thi môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2;

+ Tổng điểm môn 1 và môn 2 xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước. Trường Đại học Duy Tân tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 26&27/09/2020.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

- Chính sách ưu tiên được thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

  • Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2018, 2019, 2020.
  • Giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế.
  • Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài truyền hình Việt Nam.
  • Xét tuyển thẳng đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Xét tuyển thẳng Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia.
  • Xét tuyển thẳng Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam .

6. Học phí

  • Học phí của trường Đại học Duy Tân: Xem chi tiết tại đây.

II. Ngành tuyển sinh

1. Chương trình đào tạo trong nước

TT
Ngành học
Mã ngành/
Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT
Xét tuyển kết quả
Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc
Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
1

Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:

7480103
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Phần mềm

102

Trí tuệ Nhân tạo *

121
2
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kỹ thuật Mạng 101
3
Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

410(CMU)
4

Ngành Thiết kế đồ họa có chuyên ngành:

7210403
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Thiết kế Đồ họa

111
5
Ngành Thiết kế thời trang có chuyên ngành:

7210404

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Thiết kế Thời trang *

119

6
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Điện tự động

110

Hệ thống Nhúng

114

Điện tử-Viễn thông

109

7
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:

7510205

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô *

117

8
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có chuyên ngành:

7520216

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa *

118

9
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

400

Quản trị Kinh doanh Marketing

401

Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

411

Kinh doanh Thương mại

412

Quản trị Nhân lực

417

Quản trị Hành chính Văn phòng

418
Kinh doanh Số *
Quản trị Kinh doanh Bất động sản *
421
415
10
Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành: 7340201
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Tài chính doanh nghiệp

403

Ngân hàng

404
11

Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

7340301
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Kế toán Kiểm toán

405

Kế toán doanh nghiệp

406

Kế toán Nhà Nước

409

Thuế và Tư vấn Thuế

419
12
Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105
13
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Quản lý Xây dựng

206
14
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chuyên ngành: 7580205
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Cầu đường

106
15
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

301
16
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00

Công nghệ Thực phẩm

306
17
Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:

7850101

1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

307

Quản lý Tài nguyên Du lịch *

414
18
Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: 7810201
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn

407
19
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Lữ hành

408

Quản trị Sự kiện và Giải trí *

413
20
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: 7810202
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU

409(PSU)
21
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)
Điều dưỡng Đa khoa 302
22
Ngành Dược có chuyên ngành: 7720201
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)
Dược sỹ (Đại học) 303
23
Ngành Y Khoa có chuyên ngành: 7720101
1. Toán, KHTN, Văn (A16)
2. Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Anh (D90)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
Bác sĩ Đa khoa 305
24
Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Anh (D90)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
25
Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
Văn Báo chí 601
26
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4. Toán, Lý, Anh (A01)
Văn hoá Du lịch 605
27
Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Toán, Lý, Anh (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
Truyền thông Đa phương tiện 607
28
Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:

7310206

1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)

608

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)

604

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) * 603
29
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

7220201

1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch

701

Tiếng Anh Du lịch

702

30
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: 7220204
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa,Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Toán, Sử, Anh (D09)
3.Văn, Sử, Anh (D14)
4.Văn, Đia, Anh (D15)
Tiếng Trung Quốc

703

31
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:

7220210

1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)
1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)
Ngôn ngữ Hàn Quốc *

705

32
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc công trình

107

Kiến trúc nội thất

108

Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch *

120

33
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:

7380107

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Luật Kinh tế

609

34
Ngành Luật có chuyên ngành

7380101

1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Luật học

606

35
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:

7420201

1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Anh (D90)
1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hóa, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Anh (D08)
Công nghệ Sinh học

310

Chú thích: (*) Ngành mới

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

2. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

TT
Ngành học
Mã ngành/
Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT
Xét tuyển kết quả
Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc
Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
1
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU)
2
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
3
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
5
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 7340101
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
6
Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành: 7340201
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
7
Ngành Kế toán có chuyên ngành 7340301
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
8
Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: 7810201
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
9
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: 7810103
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
10
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: 7810202
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
11
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: 7580201
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
12
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)

3. Chương trình Tài năng

TT
Ngành học
Mã ngành/
Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT
Xét tuyển kết quả
Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc
Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
1
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Big Data & Machine Learning (HP)
Trí tuệ Nhân tạo (HP) *
115(HP)
121(HP)
2
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 7340101
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Doanh nghiệp (HP) 400(HP)
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP)
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) 416(HP)
3
Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành: 7340201
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Tài chính (HP) 403(HP)
4
Ngành Kế toán có chuyên ngành 7340301
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kế toán Quản trị (HP) 406(HP)
5
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành 7310630
1.Toán, Lý, Anh (A01)
2.Văn, Toán, Anh (D01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)
1.Toán, Lý, Anh (A01)
2.Văn, Toán, Anh (D01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Lý (C01)
Văn hóa Du lịch Việt Nam (HP) 605(HP)
6
Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành 7310206
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Quan hệ quốc tế (HP) * 608(HP)
7
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành 7380107
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3.Văn, Sử, Địa (C00)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
Luật Kinh doanh (HP) 609(HP)

4. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

TT
Ngành học
Mã ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi
Tốt nghiệp THPT
Xét tuyển kết quả
Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc
Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
1
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Phần mềm TROY 102(TROY)
2
Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: 7810201
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY 407(TROY)
3
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 7340101
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Kinh doanh KEUKA 400(KE)

5. Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada

- Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina - UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương trình Du học 2+2.

- Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.

- Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Duy Tân như sau:

1. Điểm chuẩn năm 2018 và 2019

a. Chương trình đào tạo trong nước

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ

Kỹ thuật phần mềm

13

18

14

18

Hệ thống thông tin

13

18

14

18

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

13

18

14

18

Quản trị kinh doanh

13

18

14

18

Tài chính - Ngân hàng

13

18

14

18

Kế toán

13

18

14

18

Ngành Kỹ thuật xây dựng

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

18

14

18

Công nghệ thực phẩm

13

18

14

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

18

14

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

14

18

Điều dưỡng

13

18

18

19,5

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Dược học

16

Không xét học bạ

20

24

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Y Đa khoa

19

Không xét học bạ

21

-

Văn học

13

18

14

18

Việt Nam học

13

18

14

18

Truyền thông đa phương tiện

13

18

14

18

Quan hệ quốc tế

13

18

14

18

Ngôn ngữ Anh

13

18

14

18

Kiến trúc

15

18

15

15

Luật kinh tế

13

18

14

18

Luật (Luật học)

13

18

14

18

Bác sĩ răng - hàm - mặt

19

Không xét học bạ

21

-

b. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Ngành

Năm 2018

Điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm trúng tuyển xét theo học bạ

Kỹ thuật phần mềm

13

18

Hệ thống thông tin quản lý

13

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

18

Quản trị kinh doanh

13

18

Tài chính - Ngân hàng

13

18

Kế toán

13

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

Kỹ thuật xây dựng

13

18

Kiến trúc

15

18

2. Điểm chuẩn năm 2020

a. Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

- Điểm Xét/Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm

- Ngành Dược sĩ (Đại học): 21 điểm

- Ngành Bác sĩ Đa khoa: 22 điểm

- Ngành Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm

b. Điểm trúng tuyển theo kết quả học bạ THPT:

- Đối với các ngành chung:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 3 Môn = 18 điểm

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm TRÚNG TUYỂN = Tổng điểm 2 Môn + Điểm Vẽ *2 = 17 điểm

(Tổng điểm 2 môn theo Học bạ = 12 điểm)

- Ngành Điều dưỡng = Tổng điểm 3 môn = 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên)

- Ngành Dược/ Y Đa khoa/ Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt = Tổng điểm 3 môn = 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên)

Ghi chú:

- Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Duy Tân
Khu vực cổng trường Đại học Duy Tân

Thư viện của trường

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật