CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Cập nhật: 02/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Da Nang Architecture University (DAU)
  • Mã trường: KTD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.2210030 - 2210031 - 2210032
  • Email: infor@dau.edu.vn
  • Website: http://www.dau.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/DaihocKientrucDanang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Kỳ tuyển sinh lần 1:

  • Tuyển sinh đợt 1: Theo lịch tuyển sinh của Bộ GDĐT (27/9/2020 – 03/10/2020). Xem chi tiết tại đây.
  • Tuyển sinh đợt 2 (bổ sung đợt 1): 04/10/2020 – 14/10/2020 (đối với các ngành còn chỉ tiêu).
  • Tuyển sinh đợt 3 (bổ sung đợt 2): 15/10/2020 – 25/10/2020 (đối với các ngành còn chỉ tiêu)

- Kỳ tuyển sinh lần 2: Tháng 12/2020:

  • Trường sẽ tổ chức kỳ tuyển sinh lần 2 trong tháng 12/2020 đối với các ngành còn chỉ tiêu. Thông tin chi tiết sẽ được công bố trên trang thông tin điện tử của Trường, sau khi kết thúc kỳ tuyển sinh lần 1.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1

Áp dụng cho các đợt xét tuyển bổ sung:

  • Phiếu ĐKXT (thí sinh in ra, sau khi ĐKXT trực tuyến thành công);
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) của các trường đại học có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật để ĐKXT vào các ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh sử dụng tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) để ĐKXT vào các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất.)
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020); hoặc bản chính Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020);
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

b. Phương thức 2

Áp dụng cho mọi đợt xét tuyển:

  • Phiếu ĐKXT (thí sinh in ra, sau khi ĐKXT trực tuyến thành công);
  • Bản sao học bạ THPT có chứng thực;
  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) của các trường đại học có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật để ĐKXT vào các ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh sử dụng tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) để ĐKXT vào các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất.)
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020); hoặc bản chính Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020);
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

Thí sinh gửi hồ sơ ĐKXT về Trường qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh (hoặc nộp trực tiếp tại Trường).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổ chức xét tuyển vào đại học theo 2 phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với các thí sinh dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (40% tổng chỉ tiêu);
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập ở THPT ghi trong học bạ của học sinh tốt nghiệp THPT (60% tổng chỉ tiêu).

Trường tổ chức xét tuyển các môn văn hóa (đối với cả 2 phương thức); tổ chức thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) của thí sinh đã dự thi các môn này tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh đối với các ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Đối với PT1: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, sẽ công bố trên trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT) trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT.

b) Đối với PT2: Thí sinh có kết quả học tập ở THPT đạt được các mức điểm sau (theo 1 trong 4 cách tính):

+ Cách 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn văn hóa ở lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 18,0 (đối với các tổ hợp có 2 môn văn hóa và 1 môn năng khiếu, thì tổng điểm trung bình của 2 môn văn hóa không nhỏ hơn 12,0; đối với tổ hợp có 1 môn văn hóa và 2 môn năng khiếu, thì điểm trung bình của môn văn hóa (môn Ngữ văn) không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0); hoặc:

+ Cách 2: Điểm trung bình chung của tất cả các môn văn hóa ở lớp 12 không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0; hoặc:

+ Cách 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn văn hóa ở năm học lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 (ở 5 học kỳ) trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 18,0 (đối với các tổ hợp có 2 môn văn hóa và 1 môn năng khiếu, thì tổng điểm trung bình của 2 môn văn hóa không nhỏ hơn 12,0; đối với tổ hợp có 1 môn văn hóa và 2 môn năng khiếu, thì điểm trung bình của môn văn hóa (môn Ngữ văn) không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0), hoặc:

+ Cách 4: Điểm trung bình chung của tất cả các môn văn hóa ở năm học lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 (ở 5 học kỳ) không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0).

5.2.2. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

- Đối với PT1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường, được công bố trên trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT) trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT.

- Đối với PT2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập ở THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường, được quy định tại Khoản b Mục 3.5.1.

Đối với cả 2 phương thức xét tuyển, để được xét tuyển vào các ngành năng khiếu (Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất), thí sinh phải dự thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức, hoặc lấy kết quả dự thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh. Môn Vẽ mỹ thuật phải đạt từ 4,0 điểm trở lên. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh sử dụng tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Tiếng Anh (tổ hợp A01) để ĐKXT vào các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất.

6. Học phí

Học phí năm học 2020-2021 đối với sinh viên hệ chính quy như sau:

  • Kiến trúc (chất lượng cao): 770 nghìn đồng/ tín chỉ.
  • Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa: 715 nghìn đồng/ tín chỉ.
  • Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng, Quản lý Xây dựng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 670 nghìn đồng/ tín chỉ.
  • Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh: 620 nghìn đồng/ tín chỉ.
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 670 nghìn đồng/ tín chỉ.
  • Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 620 nghìn đồng/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo kết quả thi THPT

Theo học bạ THPT
Kiến trúc 7580101 Vẽ MT, Toán, Lý (V00)
Vẽ MT, Toán, Văn (V01)
Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120 180
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
20 30
Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
120 180
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
40 60
Quản lý xây dựng 7580302 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
20 30
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 Vẽ MT, Toán, Lý (V00)
Vẽ MT, Toán, Văn (V01)
Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
12 18
Thiết kế nội thất 7580108 Vẽ MT, Toán, Lý (V00)
Vẽ MT, Toán, Văn (V01)
Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
40 60
Thiết kế đồ họa 7210403 Vẽ MT, Toán, Lý (V00)
Vẽ MT, Toán, Văn (V01)
Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)
Vẽ MT,Văn, Bố cục màu (H00)
0 0
Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
72 108
Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
36 54
Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
60 90
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
40 66
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
80 120
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
60 90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
40 60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
60 90

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng như sau:



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

(điểm 3 môn tổ hợp)

Điểm trung bình chung cả năm học lớp 12

Xét theo KQ thi THPT

Xét tổng điểm 3 môn năm lớp 12 theo học bạ

Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo học bạ

Kiến trúc

Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải ≥ 4,0) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

- V00, V01, V02: Điểm môn vẽ MT >=4 và các môn còn lại >=6.

- H00: 18 (Điểm môn Vẽ MT nhân hệ số 2).

- Điểm môn vẽ MT >= 4 và TB chung học tập 12 >=6

14

18,0 (V00,V01,V02)

22,0 (A01)

6,5 

7,3 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

15,55

V00, V01, V02: 19,5

A01: 22

6,75 (Có thi vẽ)

7,3 (Không thi vẽ)

Quy hoạch vùng và đô thị

14

16,0 (V00,V01,V02)

18,0 (A01)

6,0

6,5 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

15,55

V00, V01, V02: 16

A01: 18

 

6,0 (Có thi vẽ)

6,5 (Không thi vẽ)

 

Thiết kế đồ họa

15,5

18,0 (V00,V01,V02)

16,5 (H00)

 

6,5

-

22,5

7,75 (Có thi vẽ)



Thiết kế nội thất

14

18,0 (V00,V01,V02)

16,5 (H00)

 

6,5

15,55

V00, V01, V02: 19,5

A01: 22

 

6,75 (Có thi vẽ)

7,3 (Không thi vẽ)

 

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)



Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

- A00, A01, B00, D01 >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,55 18,5 6,5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,15 18 6,0

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,55 18 6,0

Quản lý Xây dựng

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,55 18 6,0

Công nghệ thông tin

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,45 19 6,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14 18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0 14,45 18,5 6,25

Kế toán

Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

- A00, A01, B00, D01 >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14

18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0

14,55

19,5

6,5

Tài chính - Ngân hàng

14

18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0

14,55

19,5

6,5

Quản trị kinh doanh

14

18,0 (A00, A01, B00, D01) 6,0

14,55

19,5

6,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

-

14

19,5 (A00, A01, B00, D01)

6,5

14,45

19,5

6,5


Ngôn ngữ Anh

Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

- D01, A01, D14, D15: >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14

19,5 (D01, A01, D14, D15)

6,5

15,50

20

6,75


Ngôn ngữ Trung Quốc

15,5

21,0 (D01, A01, D14, D15)

7,0

18

22

7,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Thư viện trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật